Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 16/01/2026

BIDV 16/01/2026 08:52

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.08726.08726.387
USD(1-2-5)Dollar25.044--
USD(10-20)Dollar25.044--
EUREuro30.04330.06731.304
JPYYên Nhật162,47162,76170,07
GBPBảng Anh34.70334.79735.715
AUDDollar Australia17.32217.38517.893
CADDollar Canada18.57618.63619.225
CHFFranc Thụy Sỹ32.33932.44033.221
SGDDollar Singapore19.98720.04920.739
CNYNhân Dân Tệ-3.7173.828
HKDDollar Hồng Kông3.3133.3233.416
KRWWon Hàn Quốc16,4917,218,52
THBBaht Thái Lan798,14808862,16
NZDDollar New Zealand14.78914.92615.320
SEKKrone Thụy Điển-2.8042.894
DKKKrone Đan Mạch-4.0174.146
NOKKrone Na Uy-2.5562.639
LAKKip Lào-0,931,29
MYRRinggit Malaysia6.057,56-6.815,49
TWDDollar Đài Loan751,82-907,96
SARSaudi Arabian Riyals-6.8967.240,84
KWDKuwait Dinar-83.71388.794

Xem thêm chi tiết..

BIDV