Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 2 ngày 26/01/2026

BIDV 26/01/2026 15:18

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.99725.99726.357
USD(1-2-5)Dollar24.958--
USD(10-20)Dollar24.958--
EUREuro30.55430.57831.907
JPYYên Nhật166,38166,68174,58
GBPBảng Anh35.27335.36836.402
AUDDollar Australia17.81017.87418.434
CADDollar Canada18.78518.84519.488
CHFFranc Thụy Sỹ33.27233.37534.254
SGDDollar Singapore20.20520.26821.016
CNYNhân Dân Tệ-3.7053.824
HKDDollar Hồng Kông3.2983.3083.408
KRWWon Hàn Quốc16,7717,4918,89
THBBaht Thái Lan803,85813,78870,63
NZDDollar New Zealand15.26415.40615.855
SEKKrone Thụy Điển-2.8902.990
DKKKrone Đan Mạch-4.0874.228
NOKKrone Na Uy-2.6442.736
LAKKip Lào-0,931,29
MYRRinggit Malaysia6.164,12-6.953,49
TWDDollar Đài Loan751,18-909,31
SARSaudi Arabian Riyals-6.863,897.223,95
KWDKuwait Dinar-83.53788.814

Xem thêm chi tiết..

BIDV