Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 2 ngày 30/01/2026

BIDV 30/01/2026 13:42

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.76825.76826.128
USD(1-2-5)Dollar24.738--
USD(10-20)Dollar24.738--
EUREuro30.43230.45631.790
JPYYên Nhật165,29165,59173,45
GBPBảng Anh35.21335.30836.331
AUDDollar Australia17.87217.93718.504
CADDollar Canada18.82218.88219.531
CHFFranc Thụy Sỹ33.36833.47234.363
SGDDollar Singapore20.04020.10220.845
CNYNhân Dân Tệ-3.6763.794
HKDDollar Hồng Kông3.2643.2743.373
KRWWon Hàn Quốc16,6617,3718,75
THBBaht Thái Lan787,89797,62853,99
NZDDollar New Zealand15.35615.49915.949
SEKKrone Thụy Điển-2.8822.983
DKKKrone Đan Mạch-4.0714.212
NOKKrone Na Uy-2.6592.753
LAKKip Lào-0,921,28
MYRRinggit Malaysia6.157,88-6.949,13
TWDDollar Đài Loan746,24-903,45
SARSaudi Arabian Riyals-6.802,347.160,04
KWDKuwait Dinar-82.88388.129

Xem thêm chi tiết..

BIDV