Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 05/03/2026

BIDV 05/03/2026 08:54

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.02726.02726.307
USD(1-2-5)Dollar24.986--
USD(10-20)Dollar24.986--
EUREuro30.09030.11431.329
JPYYên Nhật164,15164,45171,71
GBPBảng Anh34.65434.74835.639
AUDDollar Australia18.28518.35118.871
CADDollar Canada18.89918.96019.547
CHFFranc Thụy Sỹ33.32133.42534.201
SGDDollar Singapore20.17420.23720.919
CNYNhân Dân Tệ-3.7493.857
HKDDollar Hồng Kông3.2993.3093.399
KRWWon Hàn Quốc16,6317,3418,65
THBBaht Thái Lan794,65804,46858,84
NZDDollar New Zealand15.26415.40615.806
SEKKrone Thụy Điển-2.8162.905
DKKKrone Đan Mạch-4.0234.149
NOKKrone Na Uy-2.6852.771
LAKKip Lào-0,941,3
MYRRinggit Malaysia6.243,53-7.021,55
TWDDollar Đài Loan749,46-903,87
SARSaudi Arabian Riyals-6.876,277.220,16
KWDKuwait Dinar-83.47688.476

Xem thêm chi tiết..

BIDV