Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 2 ngày 25/03/2026

BIDV 25/03/2026 13:54

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.13926.13926.359
USD(1-2-5)Dollar25.094--
USD(10-20)Dollar25.094--
EUREuro30.00330.02731.269
JPYYên Nhật161,07161,36170,07
GBPBảng Anh34.60434.69835.678
AUDDollar Australia18.01618.08118.653
CADDollar Canada18.74818.80819.385
CHFFranc Thụy Sỹ32.91933.02133.792
SGDDollar Singapore20.14220.20520.878
CNYNhân Dân Tệ-3.7583.858
HKDDollar Hồng Kông3.2973.3073.425
KRWWon Hàn Quốc16,1816,8718,24
THBBaht Thái Lan766,78776,25826,5
NZDDollar New Zealand14.96715.10615.460
SEKKrone Thụy Điển-2.7722.854
DKKKrone Đan Mạch-4.0164.132
NOKKrone Na Uy-2.6642.742
LAKKip Lào-0,931,29
MYRRinggit Malaysia6.211,87-6.971,6
TWDDollar Đài Loan743,5-895,18
SARSaudi Arabian Riyals-6.895,137.218,34
KWDKuwait Dinar-83.58388.386

BIDV