Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 21/04/2026

BIDV 21/04/2026 08:41

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.12726.12726.357
USD(1-2-5)Dollar25.082--
USD(10-20)Dollar25.082--
EUREuro30.58830.61231.889
JPYYên Nhật161,6161,89170,66
GBPBảng Anh35.07235.16736.173
AUDDollar Australia18.59718.66419.258
CADDollar Canada18.99119.05219.641
CHFFranc Thụy Sỹ33.49333.59734.389
SGDDollar Singapore20.35320.41621.102
CNYNhân Dân Tệ-3.7993.922
HKDDollar Hồng Kông3.3043.3143.433
KRWWon Hàn Quốc16,5417,2518,66
THBBaht Thái Lan786,14795,85847,17
NZDDollar New Zealand15.27315.41515.782
SEKKrone Thụy Điển-2.8432.927
DKKKrone Đan Mạch-4.0934.213
NOKKrone Na Uy-2.7842.867
LAKKip Lào-0,911,26
MYRRinggit Malaysia6.247,98-7.011,08
TWDDollar Đài Loan758,38-913,43
SARSaudi Arabian Riyals-6.920,47.246,96
KWDKuwait Dinar-83.89088.743

Xem thêm chi tiết..

BIDV