Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 21/09/2026

BIDV 21/09/2026 09:02

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.82025.82026.200
USD(1-2-5)Dollar24.788--
USD(10-20)Dollar24.788--
EUREuro29.27229.29530.684
JPYYên Nhật161,27161,56171,31
GBPBảng Anh34.19234.28535.471
AUDDollar Australia18.18718.25318.950
CADDollar Canada18.23318.29218.969
CHFFranc Thụy Sỹ31.23231.32932.248
SGDDollar Singapore19.96220.02420.809
CNYNhân Dân Tệ-3.8093.954
HKDDollar Hồng Kông3.2483.2583.395
KRWWon Hàn Quốc17,2918,0319,62
THBBaht Thái Lan744,24753,43806,47
NZDDollar New Zealand14.54514.68015.118
SEKKrone Thụy Điển-2.5992.691
DKKKrone Đan Mạch-3.9264.065
NOKKrone Na Uy-2.7132.811
LAKKip Lào-0,891,23
MYRRinggit Malaysia5.960,1-6.727,23
TWDDollar Đài Loan737,68-893,72
SARSaudi Arabian Riyals-6.805,557.168,69
KWDKuwait Dinar-82.34887.625

Xem thêm chi tiết..

BIDV