Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 21/01/2026

BIDV 21/01/2026 08:44

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.08026.08026.380
USD(1-2-5)Dollar25.037--
USD(10-20)Dollar25.037--
EUREuro30.35430.37831.630
JPYYên Nhật162,97163,26170,63
GBPBảng Anh34.86934.96335.896
AUDDollar Australia17.41817.48117.990
CADDollar Canada18.66218.72219.310
CHFFranc Thụy Sỹ32.90833.01033.801
SGDDollar Singapore20.05920.12120.802
CNYNhân Dân Tệ-3.7193.830
HKDDollar Hồng Kông3.3123.3223.415
KRWWon Hàn Quốc16,4517,1618,48
THBBaht Thái Lan810,66820,67875,97
NZDDollar New Zealand14.99515.13415.536
SEKKrone Thụy Điển-2.8352.927
DKKKrone Đan Mạch-4.0594.189
NOKKrone Na Uy-2.5882.671
LAKKip Lào-0,931,29
MYRRinggit Malaysia6.061,11-6.819,5
TWDDollar Đài Loan749,88-905,61
SARSaudi Arabian Riyals-6.895,137.239,93
KWDKuwait Dinar-83.72888.809

Xem thêm chi tiết..

BIDV