Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 22/01/2026

BIDV 22/01/2026 08:32

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.08126.08126.381
USD(1-2-5)Dollar25.038--
USD(10-20)Dollar25.038--
EUREuro30.24030.26431.509
JPYYên Nhật162,73163,02170,34
GBPBảng Anh34.81734.91135.848
AUDDollar Australia17.56617.62918.139
CADDollar Canada18.66618.72619.318
CHFFranc Thụy Sỹ32.65632.75833.546
SGDDollar Singapore20.04520.10720.799
CNYNhân Dân Tệ-3.7193.829
HKDDollar Hồng Kông3.3143.3243.417
KRWWon Hàn Quốc16,5617,2718,6
THBBaht Thái Lan799,42809,29864,91
NZDDollar New Zealand15.05415.19415.594
SEKKrone Thụy Điển-2.8382.931
DKKKrone Đan Mạch-4.0444.174
NOKKrone Na Uy-2.5942.679
LAKKip Lào-0,931,29
MYRRinggit Malaysia6.077,01-6.839,09
TWDDollar Đài Loan751,15-906,58
SARSaudi Arabian Riyals-6.896,197.241,03
KWDKuwait Dinar-83.79588.881

Xem thêm chi tiết..

BIDV