Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 28/01/2026

BIDV 28/01/2026 08:44

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.94025.94026.300
USD(1-2-5)Dollar24.903--
USD(10-20)Dollar24.903--
EUREuro30.87130.89632.241
JPYYên Nhật167,45167,75175,7
GBPBảng Anh35.59035.68636.714
AUDDollar Australia17.96818.03318.602
CADDollar Canada18.83718.89719.544
CHFFranc Thụy Sỹ33.76333.86834.766
SGDDollar Singapore20.26920.33221.084
CNYNhân Dân Tệ-3.6983.816
HKDDollar Hồng Kông3.2893.2993.399
KRWWon Hàn Quốc16,8417,5618,95
THBBaht Thái Lan807,02816,99873,54
NZDDollar New Zealand15.38415.52715.977
SEKKrone Thụy Điển-2.9203.022
DKKKrone Đan Mạch-4.1304.272
NOKKrone Na Uy-2.6762.769
LAKKip Lào-0,931,28
MYRRinggit Malaysia6.224,26-7.028,82
TWDDollar Đài Loan753,53-912,18
SARSaudi Arabian Riyals-6.848,847.208,33
KWDKuwait Dinar-83.35488.622

Xem thêm chi tiết..

BIDV