Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 29/01/2026

BIDV 29/01/2026 08:37

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.91025.91026.210
USD(1-2-5)Dollar24.874--
USD(10-20)Dollar24.874--
EUREuro30.71730.74232.007
JPYYên Nhật166,73167,03174,55
GBPBảng Anh35.51535.61136.572
AUDDollar Australia18.02518.09018.623
CADDollar Canada18.89418.95519.558
CHFFranc Thụy Sỹ33.60933.71434.525
SGDDollar Singapore20.21020.27320.973
CNYNhân Dân Tệ-3.6983.808
HKDDollar Hồng Kông3.2853.2953.387
KRWWon Hàn Quốc16,8717,5918,95
THBBaht Thái Lan796,8806,64860,79
NZDDollar New Zealand15.44415.58715.999
SEKKrone Thụy Điển-2.9042.999
DKKKrone Đan Mạch-4.1104.242
NOKKrone Na Uy-2.6742.762
LAKKip Lào-0,931,28
MYRRinggit Malaysia6.215,48-6.997,62
TWDDollar Đài Loan753,16-909,67
SARSaudi Arabian Riyals-6.840,197.182,9
KWDKuwait Dinar-83.34088.406

Xem thêm chi tiết..

BIDV