Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 25/02/2026

BIDV 25/02/2026 08:44

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.01326.01326.309
USD(1-2-5)Dollar24.973--
USD(10-20)Dollar24.973--
EUREuro30.37430.39831.642
JPYYên Nhật164,81165,11172,51
GBPBảng Anh34.88134.97535.913
AUDDollar Australia18.23518.30118.837
CADDollar Canada18.77218.83219.425
CHFFranc Thụy Sỹ33.47333.57734.378
SGDDollar Singapore20.25120.31421.008
CNYNhân Dân Tệ-3.7513.861
HKDDollar Hồng Kông3.2893.2993.390
KRWWon Hàn Quốc16,817,5218,87
THBBaht Thái Lan805,12815,06869,89
NZDDollar New Zealand15.30815.45015.861
SEKKrone Thụy Điển-2.8492.941
DKKKrone Đan Mạch-4.0614.191
NOKKrone Na Uy-2.6942.782
LAKKip Lào-0,931,29
MYRRinggit Malaysia6.288,24-7.076,4
TWDDollar Đài Loan753,75-910,2
SARSaudi Arabian Riyals-6.863,367.209,84
KWDKuwait Dinar-83.45288.508

Xem thêm chi tiết..

BIDV