Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 02/03/2026

BIDV 02/03/2026 08:42

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.87025.87026.250
USD(1-2-5)Dollar24.836--
USD(10-20)Dollar24.836--
EUREuro30.20430.22831.576
JPYYên Nhật163,01163,3171,19
GBPBảng Anh34.52034.61335.642
AUDDollar Australia18.17118.23718.824
CADDollar Canada18.73118.79119.446
CHFFranc Thụy Sỹ33.46233.56634.488
SGDDollar Singapore20.11020.17320.934
CNYNhân Dân Tệ-3.7403.863
HKDDollar Hồng Kông3.2713.2813.383
KRWWon Hàn Quốc16,5617,2718,67
THBBaht Thái Lan796,84806,68863,76
NZDDollar New Zealand15.23615.37715.838
SEKKrone Thụy Điển-2.8252.925
DKKKrone Đan Mạch-4.0394.182
NOKKrone Na Uy-2.6882.795
LAKKip Lào-0,931,29
MYRRinggit Malaysia6.226,5-7.031,62
TWDDollar Đài Loan749,65-908,22
SARSaudi Arabian Riyals-6.8287.192,71
KWDKuwait Dinar-82.99388.309

Xem thêm chi tiết..

BIDV