Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 2 ngày 13/03/2026

BIDV 13/03/2026 13:43

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.07826.07826.318
USD(1-2-5)Dollar25.035--
USD(10-20)Dollar25.035--
EUREuro29.74729.77131.027
JPYYên Nhật160,46160,75169,57
GBPBảng Anh34.46834.56135.559
AUDDollar Australia18.27318.33918.931
CADDollar Canada18.91518.97619.568
CHFFranc Thụy Sỹ33.02233.12533.924
SGDDollar Singapore20.12520.18820.875
CNYNhân Dân Tệ-3.7573.859
HKDDollar Hồng Kông3.2883.2983.418
KRWWon Hàn Quốc16,2916,9918,39
THBBaht Thái Lan778,78788,4840,12
NZDDollar New Zealand15.04515.18515.547
SEKKrone Thụy Điển-2.7622.846
DKKKrone Đan Mạch-3.9814.099
NOKKrone Na Uy-2.6612.742
LAKKip Lào-0,941,29
MYRRinggit Malaysia6.249,41-7.015,71
TWDDollar Đài Loan743,13-895,44
SARSaudi Arabian Riyals-6.879,967.208,46
KWDKuwait Dinar-83.38888.249

Xem thêm chi tiết..

BIDV