Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 01/04/2026

BIDV 01/04/2026 08:45

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.14026.14026.360
USD(1-2-5)Dollar25.095--
USD(10-20)Dollar25.095--
EUREuro29.92729.95131.190
JPYYên Nhật161,19161,48170,17
GBPBảng Anh34.21834.31135.280
AUDDollar Australia17.89017.95518.520
CADDollar Canada18.58118.64119.207
CHFFranc Thụy Sỹ32.60732.70833.467
SGDDollar Singapore20.05520.11720.788
CNYNhân Dân Tệ-3.7813.899
HKDDollar Hồng Kông3.2913.3013.418
KRWWon Hàn Quốc16,0916,7818,14
THBBaht Thái Lan769,62779,13830,09
NZDDollar New Zealand14.80614.94315.293
SEKKrone Thụy Điển-2.7362.816
DKKKrone Đan Mạch-4.0054.121
NOKKrone Na Uy-2.6732.752
LAKKip Lào-0,911,26
MYRRinggit Malaysia6.099,75-6.845,57
TWDDollar Đài Loan744,5-896,39
SARSaudi Arabian Riyals-6.895,217.219,58
KWDKuwait Dinar-83.47788.275

Xem thêm chi tiết..

BIDV