Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 2 ngày 01/04/2026

BIDV 01/04/2026 14:29

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.14026.14026.360
USD(1-2-5)Dollar25.095--
USD(10-20)Dollar25.095--
EUREuro29.98630.01031.252
JPYYên Nhật161,73162,02170,78
GBPBảng Anh34.35534.44835.421
AUDDollar Australia17.93417.99918.563
CADDollar Canada18.59318.65319.223
CHFFranc Thụy Sỹ32.71332.81533.576
SGDDollar Singapore20.09420.15620.815
CNYNhân Dân Tệ-3.7953.913
HKDDollar Hồng Kông3.2913.3013.419
KRWWon Hàn Quốc16,1916,8818,26
THBBaht Thái Lan772781,53832,13
NZDDollar New Zealand14.85414.99215.344
SEKKrone Thụy Điển-2.7532.833
DKKKrone Đan Mạch-4.0134.129
NOKKrone Na Uy-2.6742.752
LAKKip Lào-0,911,26
MYRRinggit Malaysia6.111,86-6.857,48
TWDDollar Đài Loan744,46-896,33
SARSaudi Arabian Riyals-6.894,37.218,62
KWDKuwait Dinar-83.53188.332

Xem thêm chi tiết..

BIDV