Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 23/04/2026

BIDV 23/04/2026 08:58

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.13026.13026.360
USD(1-2-5)Dollar25.085--
USD(10-20)Dollar25.085--
EUREuro30.37930.40331.672
JPYYên Nhật161,11161,4170,14
GBPBảng Anh34.99935.09436.109
AUDDollar Australia18.54718.61419.206
CADDollar Canada18.95019.01119.599
CHFFranc Thụy Sỹ33.23533.33834.128
SGDDollar Singapore20.26420.32721.008
CNYNhân Dân Tệ-3.7913.914
HKDDollar Hồng Kông3.3023.3123.431
KRWWon Hàn Quốc16,4517,1618,56
THBBaht Thái Lan779,45789,08839,96
NZDDollar New Zealand15.24215.38415.753
SEKKrone Thụy Điển-2.8142.897
DKKKrone Đan Mạch-4.0654.184
NOKKrone Na Uy-2.7892.872
LAKKip Lào-0,921,27
MYRRinggit Malaysia6.234,08-6.997,27
TWDDollar Đài Loan756,35-910,99
SARSaudi Arabian Riyals-6.917,787.244,45
KWDKuwait Dinar-83.82488.674

Xem thêm chi tiết..

BIDV