Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 03/04/2026

BIDV

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.14226.14226.362
USD(1-2-5)Dollar25.097--
USD(10-20)Dollar25.097--
EUREuro29.86429.88831.127
JPYYên Nhật160,48160,77169,46
GBPBảng Anh34.21334.30635.285
AUDDollar Australia17.86317.92818.497
CADDollar Canada18.56118.62119.186
CHFFranc Thụy Sỹ32.55632.65733.419
SGDDollar Singapore20.05920.12120.791
CNYNhân Dân Tệ-3.7503.870
HKDDollar Hồng Kông3.2923.3023.419
KRWWon Hàn Quốc16,116,7918,15
THBBaht Thái Lan769,68779,19829,89
NZDDollar New Zealand14.72614.86315.206
SEKKrone Thụy Điển-2.7432.824
DKKKrone Đan Mạch-3.9974.112
NOKKrone Na Uy-2.6602.738
LAKKip Lào-0,911,26
MYRRinggit Malaysia6.097,19-6.842,69
TWDDollar Đài Loan745,26-897,3
SARSaudi Arabian Riyals-6.894,827.218,2
KWDKuwait Dinar-83.51188.310

Xem thêm chi tiết

Ý kiến (0)
Gửi