Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 2 ngày 03/04/2026

BIDV

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ26.14226.14226.362
USD(1-2-5)Dollar25.097--
USD(10-20)Dollar25.097--
EUREuro29.96729.99131.233
JPYYên Nhật161161,29169,96
GBPBảng Anh34.33134.42435.403
AUDDollar Australia17.91817.98318.551
CADDollar Canada18.62318.68319.257
CHFFranc Thụy Sỹ32.68732.78933.540
SGDDollar Singapore20.12920.19220.863
CNYNhân Dân Tệ-3.7683.888
HKDDollar Hồng Kông3.3033.3133.431
KRWWon Hàn Quốc16,1716,8618,23
THBBaht Thái Lan772,39781,93832,02
NZDDollar New Zealand14.75214.88915.243
SEKKrone Thụy Điển-2.7542.834
DKKKrone Đan Mạch-4.0104.126
NOKKrone Na Uy-2.6682.745
LAKKip Lào-0,921,26
MYRRinggit Malaysia6.127,75-6.875,1
TWDDollar Đài Loan746,55-898,82
SARSaudi Arabian Riyals-6.919,097.243,39
KWDKuwait Dinar-83.80588.618

Xem thêm chi tiết..

Ý kiến (0)
Gửi