Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 1 ngày 04/09/2026

BIDV 04/09/2026 08:48

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.90525.90526.285
USD(1-2-5)Dollar24.869--
USD(10-20)Dollar24.869--
EUREuro29.74629.77031.181
JPYYên Nhật162,88163,17173,04
GBPBảng Anh34.67234.76635.961
AUDDollar Australia18.45418.52119.219
CADDollar Canada18.56618.62619.311
CHFFranc Thụy Sỹ31.90232.00132.946
SGDDollar Singapore20.15920.22221.023
CNYNhân Dân Tệ-3.8093.955
HKDDollar Hồng Kông3.2603.2703.408
KRWWon Hàn Quốc17,718,4620,08
THBBaht Thái Lan755,3764,63819,17
NZDDollar New Zealand15.03715.17715.623
SEKKrone Thụy Điển-2.6892.785
DKKKrone Đan Mạch-3.9904.131
NOKKrone Na Uy-2.7592.857
LAKKip Lào-0,891,23
MYRRinggit Malaysia6.029,97-6.812,57
TWDDollar Đài Loan743,47-900,13
SARSaudi Arabian Riyals-6.830,317.194,44
KWDKuwait Dinar-82.70087.995

Xem thêm chi tiết..

BIDV