Nhịp đập thị trường

Tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lần 2 ngày 30/10/2026

BIDV • 30/10/2026 15:48

BIDV trân trọng công bố bảng tỷ giá ngoại tệ áp dụng tại hệ thống BIDV với đầy đủ mức mua tiền mặt/séc, mua chuyển khoản và bán.

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ25.60025.60025.980
USD(1-2-5)Dollar24.576--
USD(10-20)Dollar24.576--
EUREuro28.26528.28829.635
JPYYên Nhật159,23159,52169,21
GBPBảng Anh33.91434.00635.181
AUDDollar Australia17.78717.85118.530
CADDollar Canada18.10518.16318.837
CHFFranc Thụy Sỹ30.95531.05131.974
SGDDollar Singapore19.76219.82320.602
CNYNhân Dân Tệ-3.7983.944
HKDDollar Hồng Kông3.2203.2303.366
KRWWon Hàn Quốc17,8218,5820,22
THBBaht Thái Lan729,58738,59790,91
NZDDollar New Zealand14.20914.34114.769
SEKKrone Thụy Điển-2.5782.670
DKKKrone Đan Mạch-3.7923.927
NOKKrone Na Uy-2.7442.843
LAKKip Lào-0,871,21
MYRRinggit Malaysia5.942,82-6.708,6
TWDDollar Đài Loan713,71-864,77
SARSaudi Arabian Riyals-6.753,857.115,12
KWDKuwait Dinar-81.40886.635
AEDUnited Arab Emirates Dirham-6.7677.292

Xem thêm chi tiết..

BIDV